new year is coming soon!- (Xem bài viết)

Nếu thấy hay thì cùng share cho các bạn cùng học nha! ========== Tám thành ngữ chứa từ về ăn uống

  1. TO EAT HUMBLE PIE: thú nhận rằng bạn đã sai
    EX: She made a huge mistake a work and now she's going to have to eat humble pie and admit to the boss that she was wrong.
    Cô ta đã phạm một lỗi lớn tại cơ quan và bây giờ cô ta sẽ phải nhận tội và thú nhận với sếp rằng cô ta đã sai.
  2. MAKE IT A MEAL OF IT: tốn thời gian hoặc công sức hơn cần thiết để thực hiện một việc gì đó
    EX: I only asked him to tidy up the sitting room but he made a right meal of it. It took him two hours just to clea...
Đọc thêm
5 Người Chọn Điều Này

sắp thực tập rồi! oh yeh

1419040542398-709656746-1419040821.jpg

Học từ vựng thui

7 Người Chọn Điều Này

chắn phong!

IMG_20141216_225606-1418950981.jpg

Huế mộng mơ! Lạnh nhè nhẹ và lãng mạn!

3 Người Chọn Điều Này
loading
Có bài viết mới cập nhật, click vào đây để xem